Từ: 美丽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美丽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 美丽 trong tiếng Trung hiện đại:

[měilì] mỹ lệ; đẹp。使人看了发生快感的;好看。
美丽的花朵。
bông hoa đẹp.
美丽祖国的山河是多么庄严美丽!
non sông đất nước uy nghiêm tươi đẹp biết bao!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丽

lệ:tráng lệ; diễm lệ
美丽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美丽 Tìm thêm nội dung cho: 美丽