Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 叠加 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叠加:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叠加 trong tiếng Trung hiện đại:

[diéjiā] chồng; chồng lên。使一物与另一物占有相同位置并与之共存。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叠

điệp:điệp khúc; trùng điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)
叠加 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叠加 Tìm thêm nội dung cho: 叠加