Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa làn trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Giỏ xách đựng đồ, làm bằng tre, mây, hoặc nhựa, miệng thường rộng, đáy bằng: xách làn đi chợ đựng đầy làn quýt làn cói làn mây.","- 2 dt. 1. Từ dùng kết hợp hạn chế với một vài từ chỉ từng đơn vị những vật cùng loại di chuyển liên tiếp và đều đặn, tạo thành lớp, thường là trải rộng: những làn khói lam chiều từng làn gió thoảng qua làn sóng. 2. Từ dùng kết hợp hạn chế với vài từ chỉ bộ phận cơ thể người: làn tóc làn da.","- 3 dt. Làn điệu, nói tắt."]Dịch làn sang tiếng Trung hiện đại:
篮 《篮子。》làn tre; giỏ tre.竹篮。
一阵 (性状形容词)。
方
篰 《竹子编的篓子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: làn
| làn | 𡔔: | làn lưới |
| làn | 澜: | làn sóng |
| làn | 瀾: | làn sóng |
| làn | 灡: | làn sóng |
| làn | 篮: | làn mây, làn xách |
| làn | 籃: | làn mây, làn xách |
| làn | 闌: | làn gió |
Gới ý 15 câu đối có chữ làn:

Tìm hình ảnh cho: làn Tìm thêm nội dung cho: làn
