Từ: làn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ làn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: làn

Nghĩa làn trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Giỏ xách đựng đồ, làm bằng tre, mây, hoặc nhựa, miệng thường rộng, đáy bằng: xách làn đi chợ đựng đầy làn quýt làn cói làn mây.","- 2 dt. 1. Từ dùng kết hợp hạn chế với một vài từ chỉ từng đơn vị những vật cùng loại di chuyển liên tiếp và đều đặn, tạo thành lớp, thường là trải rộng: những làn khói lam chiều từng làn gió thoảng qua làn sóng. 2. Từ dùng kết hợp hạn chế với vài từ chỉ bộ phận cơ thể người: làn tóc làn da.","- 3 dt. Làn điệu, nói tắt."]

Dịch làn sang tiếng Trung hiện đại:

《篮子。》làn tre; giỏ tre.
竹篮。
一阵 (性状形容词)。

《竹子编的篓子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: làn

làn𡔔:làn lưới
làn:làn sóng
làn:làn sóng
làn:làn sóng
làn:làn mây, làn xách
làn:làn mây, làn xách
làn:làn gió

Gới ý 15 câu đối có chữ làn:

Bảo vụ vân mê trang các lãnh,Huyên hoa sương uỷ tú vi làn

Sao quí mây mờ trang các lạnh,Hoa huyên sương giá dệt màn hàn

làn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: làn Tìm thêm nội dung cho: làn