Từ: 群众路线 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群众路线:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 群 • 众 • 路 • 线
Nghĩa của 群众路线 trong tiếng Trung hiện đại:
[qúnzhònglùxiàn] đường lối quần chúng。中国中产党的一切工作的根本路线。一方面要求在一切工作或斗争中,必须相信群众、依靠群众并组织群众用自己的力量去解决自己的问题。另一方面要求领导贯彻"从群众中来到群众中去" 的原则,即在集中群众意见的基础上制定方针、政策、交给群众讨论、执行、并在讨论、执行过程中,不 断根据群众意见进行修改,使之逐渐完善。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 群
| bầy | 群: | |
| còn | 群: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| cơn | 群: | |
| quần | 群: | hợp quần |
| quằn | 群: | quằn quại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 众
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| với | 众: | cha với con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |