Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拘挛儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拘挛儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拘挛儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū·luanr]
tê cóng; tê; tê liệt; tê rần (chân tay)。(手脚)冻僵,屈伸不灵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拘

câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
khú: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挛

luyên:câu luyên (co rút)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
拘挛儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拘挛儿 Tìm thêm nội dung cho: 拘挛儿