Từ: 群威群胆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群威群胆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 群威群胆 trong tiếng Trung hiện đại:

[qúnwēiqúndǎn] tinh thần dũng cảm, ý chí ngoan cường; sức mạnh và lòng dũng cảm của tập thể。群众团结一致所表现的力量和勇敢精神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)
群威群胆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 群威群胆 Tìm thêm nội dung cho: 群威群胆