Từ: 群策群力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群策群力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 群策群力 trong tiếng Trung hiện đại:

[qúncèqúnlì] hợp mưu hợp sức; hợp lòng hợp sức; phát huy trí tuệ và sức mạnh của tập thể。大家共同出主意,出力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
群策群力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 群策群力 Tìm thêm nội dung cho: 群策群力