Cao su chống va đập cửa
Từ: 大发雷霆 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大发雷霆:
Nghĩa của 大发雷霆 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàfāléitíng] nổi trận lôi đình; nổi cơn tam bành; ra oai sấm sét; nổi giận đùng đùng。比喻大发脾气,高声训斥。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷
| loay | 雷: | |
| loi | 雷: | |
| lôi | 雷: | thiên lôi; nổi giận lôi đình |
| rôi | 雷: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 霆
| đình | 霆: | lôi đình |

Tìm hình ảnh cho: 大发雷霆 Tìm thêm nội dung cho: 大发雷霆
