Cao su chống va đập cửa
Từ: mũi kim có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mũi kim:
Dịch mũi kim sang tiếng Trung hiện đại:
针尖 《针的尖端部分。》针眼 《被针所刺之孔。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mũi
| mũi | : | mũi nhọn, mũi dao, mũi mác |
| mũi | 㙁: | mũi Cà mau, mũi Né |
| mũi | 鋂: | mũi nhọn, mũi dao, mũi mác |
| mũi | 鎇: | mũi nhọn, mũi dao, mũi mác |
| mũi | 𪖫: | cái mũi |
| mũi | 𪖬: | cái mũi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kim
| kim | 今: | kim chỉ; tự cổ chí kim |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
| kim | 釒: | kim khí, kim loại |
| kim | 钅: | kim khí, kim loại |
| kim | 針: | kim chỉ |
| kim | 鈐: | kim chỉ |

Tìm hình ảnh cho: mũi kim Tìm thêm nội dung cho: mũi kim
