Cao su chống va đập cửa

Từ: thần tài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thần tài:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thầntài

Dịch thần tài sang tiếng Trung hiện đại:

财神 《迷信的人指可以使人发财致富的神, 原为道教所崇奉的神仙, 据传姓赵名公明, 亦称赵公元帅。也叫财神爷。》
财神爷 《喻指自己很有钱或能给别人钱的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thần

thần:thần (môi), bần thần
thần:thần (thời kì mang thai)
thần:thần (buồng trong)
thần:bần thần
thần:thần tiên; tinh thần
thần:thần (môi), bần thần
thần:thần dân, thần tử
thần:tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: tài

tài:tài đức, nhân tài
tài:tài liệu; quan tài
tài:tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi
tài:tài nhân (cấp cung nữ), tài đức
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán
tài:tài sản
tài:tài sản, tài chính

Gới ý 11 câu đối có chữ thần:

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung

Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

thần tài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thần tài Tìm thêm nội dung cho: thần tài