Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 埭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埭, chiết tự chữ ĐẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埭:
埭
Pinyin: dai4;
Việt bính: dai6 doi6;
埭 đại
Nghĩa Trung Việt của từ 埭
(Danh) Đập đất, đê ngăn nước.(Danh) Dùng đặt tên đất.
◎Như: Chung Đại 鐘埭 ở tỉnh Chiết Giang.
(Danh) Lượng từ: lần đi, chuyến, lượt, đợt.
§ Tương đương với: thảng 趟, hồi 回.
đại (gdhn)
Nghĩa của 埭 trong tiếng Trung hiện đại:
[dài]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẠI
đại; đập (thường dùng làm tên đất)。坝,多用于地名。
石埭(在安徽)。
Thạch đại (ở tỉnh An Huy).
钟埭(在浙江)
Chung Đại (ở tỉnh Chiết Giang).
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẠI
đại; đập (thường dùng làm tên đất)。坝,多用于地名。
石埭(在安徽)。
Thạch đại (ở tỉnh An Huy).
钟埭(在浙江)
Chung Đại (ở tỉnh Chiết Giang).
Chữ gần giống với 埭:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埭
| đại | 埭: |

Tìm hình ảnh cho: 埭 Tìm thêm nội dung cho: 埭
