Chữ 埭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埭, chiết tự chữ ĐẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埭:

埭 đại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 埭

Chiết tự chữ đại bao gồm chữ 土 隶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

埭 cấu thành từ 2 chữ: 土, 隶
  • thổ, đỗ, độ
  • lệ, đãi
  • đại [đại]

    U+57ED, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dai4;
    Việt bính: dai6 doi6;

    đại

    Nghĩa Trung Việt của từ 埭

    (Danh) Đập đất, đê ngăn nước.

    (Danh)
    Dùng đặt tên đất.
    ◎Như: Chung Đại
    ở tỉnh Chiết Giang.

    (Danh)
    Lượng từ: lần đi, chuyến, lượt, đợt.
    § Tương đương với: thảng , hồi .
    đại (gdhn)

    Nghĩa của 埭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dài]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐẠI
    đại; đập (thường dùng làm tên đất)。坝,多用于地名。
    石埭(在安徽)。
    Thạch đại (ở tỉnh An Huy).
    钟埭(在浙江)
    Chung Đại (ở tỉnh Chiết Giang).

    Chữ gần giống với 埭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Chữ gần giống 埭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 埭 Tự hình chữ 埭 Tự hình chữ 埭 Tự hình chữ 埭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 埭

    đại: 
    埭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 埭 Tìm thêm nội dung cho: 埭