Từ: 群轻折轴 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群轻折轴:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 群 • 轻 • 折 • 轴
Nghĩa của 群轻折轴 trong tiếng Trung hiện đại:
[qúnqīngzhézhóu] cái sảy nẩy cái ung; đống nhẹ đè gãy trục xe (ví với việc xấu nếu không ngăn chặn kịp thời sẽ dẫn đến hậu quả nghiêm trọng)。许多不重的东西也能压断车轴。比喻小的坏事如果任其发展下去,也能造成严重后果(见《战国策·魏策一》):"臣闻积羽沉舟,群轻折轴,众口铄金"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 群
| bầy | 群: | |
| còn | 群: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| cơn | 群: | |
| quần | 群: | hợp quần |
| quằn | 群: | quằn quại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻
| khinh | 轻: | khinh khi, khinh rẻ; khinh suất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 折
| chiết | 折: | chiết, chiết cây; chiết suất |
| chét | 折: | bọ chét |
| chít | 折: | chít kẽ hở, chít khăn |
| chẹt | 折: | chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt |
| chết | 折: | sống chết, chêt chóc; chết tiệt |
| chệc | 折: | |
| chệch | 折: | bắn chệch, nói chệch, chệch hướng |
| chịt | 折: | chịt lấy cổ |
| díp | 折: | mắt díp lại |
| dít | 折: | |
| giẹp | 折: | giẹp giặc |
| giết | 折: | giết chết, giết hại |
| gãy | 折: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gẩy | 折: | gẩy đàn |
| nhét | 折: | nhét vào |
| nhít | 折: | nhăng nhít |
| siết | 折: | rên siết |
| triếp | 折: | triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ) |
| trét | 折: | trét vách |
| xiết | 折: | chảy xiết; xiết dây; xiết nợ |
| xít | 折: | xoắn xít, xít lại gần, xúm xít |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轴