Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 饕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饕, chiết tự chữ THAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饕:
饕
Pinyin: tao1;
Việt bính: tou1;
饕 thao
Nghĩa Trung Việt của từ 饕
(Danh) Thao thiết 饕餮 theo truyền thuyết là một giống dã thú hung ác, tham ăn.(Danh) Ví dụ người hung ác, tham lam.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Kim Tần hữu tham thao chi tâm, nhi dục bất khả túc dã 今秦有貪饕之心, 而欲不可足也 (Yên sách tam 燕策三) Nay vua Tần có lòng tham vô cùng, lòng dục của hắn làm sao cho vừa được.
(Danh) Thao thiết 饕餮 chỉ người tham ăn, tham của.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Y quan kiêm đạo tặc, Thao thiết dụng tư tu 衣冠兼盜賊, 饕餮用斯須 (Kỉ 麂) Bọn (áo mũ) quan quyền cùng làm giặc cướp, Những kẻ tham ăn tham của ấy chỉ cần một loáng (là bóc lột hết cả).
thao, như "thao (người xấu, tham ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 饕 trong tiếng Trung hiện đại:
[tāo]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 23
Hán Việt: THAO
tham của; tham ăn。贪财;贪食。
老饕(贪食者)。
người tham ăn
Từ ghép:
饕餮
Số nét: 23
Hán Việt: THAO
tham của; tham ăn。贪财;贪食。
老饕(贪食者)。
người tham ăn
Từ ghép:
饕餮
Dị thể chữ 饕
叨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饕
| thao | 饕: | thao (người xấu, tham ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 饕 Tìm thêm nội dung cho: 饕
