Cao su chống va đập cửa

Từ: 当事人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当事人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当事人 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngshìrén] 1. đương sự; bên (trong kiện cáo)。指参加诉讼的一方,如民事诉讼中的原告、被告,刑事诉讼中的自诉人、被告。
2. người có liên quan; người hữu quan。跟事物有直接关系的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
当事人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当事人 Tìm thêm nội dung cho: 当事人