Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mạnh khoẻ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mạnh khoẻ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mạnhkhoẻ

Dịch mạnh khoẻ sang tiếng Trung hiện đại:

《健康; 安康。》mạnh khoẻ.
康强。
壮健 《健壮。》
壮实 《(身体)强壮结实。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạnh

mạnh󱉓:sức mạnh
mạnh:bản mạnh
mạnh:mạnh khoẻ
mạnh:mạnh mẽ, mãnh liệt
mạnh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoẻ

khoẻ:khoẻ mạnh, sức khoẻ
khoẻ:khoẻ mạnh, sức khoẻ

Gới ý 15 câu đối có chữ mạnh:

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

mạnh khoẻ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mạnh khoẻ Tìm thêm nội dung cho: mạnh khoẻ