Từ: 翅翼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翅翼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翅翼 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìyì] cánh。羽翼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翅

:sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼

dực:bất dực nhi phi (không cánh mà bay)
翅翼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翅翼 Tìm thêm nội dung cho: 翅翼