Từ: 梦寐以求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梦寐以求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梦寐以求 trong tiếng Trung hiện đại:

[mèngmèiyǐqiú] Hán Việt: MỘNG MỊ DĨ CẦU
tha thiết ước mơ ; ước mơ; ước mong (tìm kiếm cả trong ước mơ)。睡梦中都想着寻找,形容迫切地希望着。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦

mộng:mộng mị; mộng du

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寐

mị:mộng mị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
梦寐以求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梦寐以求 Tìm thêm nội dung cho: 梦寐以求