Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 梦寐以求 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梦寐以求:
Nghĩa của 梦寐以求 trong tiếng Trung hiện đại:
[mèngmèiyǐqiú] Hán Việt: MỘNG MỊ DĨ CẦU
tha thiết ước mơ ; ước mơ; ước mong (tìm kiếm cả trong ước mơ)。睡梦中都想着寻找,形容迫切地希望着。
tha thiết ước mơ ; ước mơ; ước mong (tìm kiếm cả trong ước mơ)。睡梦中都想着寻找,形容迫切地希望着。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦
| mộng | 梦: | mộng mị; mộng du |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寐
| mị | 寐: | mộng mị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |

Tìm hình ảnh cho: 梦寐以求 Tìm thêm nội dung cho: 梦寐以求
