Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 翎子 trong tiếng Trung hiện đại:
[líng·zi] 1. lông công (cài trên mũ của quan lại đời Thanh thời xưa)。清代官吏礼帽上装饰的表示品级的翎毛。
2. lông đuôi trĩ cài trên mũ (các võ tướng trên sân khấu hát tuồng)。戏曲中武将帽子上所插的雉尾。
2. lông đuôi trĩ cài trên mũ (các võ tướng trên sân khấu hát tuồng)。戏曲中武将帽子上所插的雉尾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翎
| linh | 翎: | linh mao (lông đuôi) |
| liếng | 翎: | lúng liếng |
| liệng | 翎: | bay liệng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 翎子 Tìm thêm nội dung cho: 翎子
