Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 翻涌 trong tiếng Trung hiện đại:
[fānyǒng] cuồn cuộn (mây, nước)。(云、水等)上下滚动;翻腾。
波涛翻涌
sóng cuồn cuộn
热血翻涌
nhiệt huyết cuồn cuộn
思绪翻涌
mạch suy nghĩ cuồn cuộn
波涛翻涌
sóng cuồn cuộn
热血翻涌
nhiệt huyết cuồn cuộn
思绪翻涌
mạch suy nghĩ cuồn cuộn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涌
| dũng | 涌: | dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy) |

Tìm hình ảnh cho: 翻涌 Tìm thêm nội dung cho: 翻涌
