Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khe hở có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khe hở:
Dịch khe hở sang tiếng Trung hiện đại:
当子 《当儿2. 。》缝隙; 缝子; 罅; 罅漏; 罅隙; 隙; 郤; 隟 《裂开或自然露出的狭长的空处。》光圈 《摄影机等光学仪器的镜头中改变通光孔径的大小、调节进入光量的装置。也叫光孔、光阑。》
孔隙 《窟窿眼儿; 缝儿。》
空隙; 间隙 《中间空着的地方; 尚未占用的时间。》
giữa các hàng cây nông nghiệp phải có những khe hở nhất định.
农作物行间要有一定的空隙。 窟窿
《
比喻漏洞, 破绽。》
《
裂缝 《裂开的缝儿。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khe
| khe | 溪: | khe cửa, khe núi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hở
| hở | 𠼯: | |
| hở | 𢠇: | hăm hở |
| hở | 滸: | hở hang |
| hở | 矣: | hở hang |
| hở | 許: | chớ hở miệng |

Tìm hình ảnh cho: khe hở Tìm thêm nội dung cho: khe hở
