Từ: 紫毫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紫毫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 紫 • 毫

Nghĩa của 紫毫 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐháo] bút lông nhỏ。一种毛笔,笔锋用深紫色的细而硬的兔毛做成,比羊毫硬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫

tía紫:tía (cha, bố); đỏ tía
tử紫:tử ngoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毫

hào毫:hào nhoáng; tiền hào
紫毫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紫毫 Tìm thêm nội dung cho: 紫毫