Cao su chống va đập cửa

Từ: 多言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đa ngôn
Nhiều lời, nói nhiều.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Đệ vật đa ngôn, ngô tương tung hoành thiên hạ, hữu thù khởi khả bất báo
言, 下, 報 (Đệ thất hồi) Chú đừng nói nhiều, ý tôi muốn tung hoành trong thiên hạ, nay có thù lẽ nào lại không báo?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
多言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多言 Tìm thêm nội dung cho: 多言