Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 老半天 trong tiếng Trung hiện đại:
[láobàntiān] cả buổi; cả buổi trời; rất lâu。指相当长的一段时间;好久。
怎么才来,我们等你老半天了。
sao bây giờ mới tới, tôi đợi anh cả buổi trời.
怎么才来,我们等你老半天了。
sao bây giờ mới tới, tôi đợi anh cả buổi trời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 老半天 Tìm thêm nội dung cho: 老半天
