Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 老年斑 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎoniánbān] da đốm mồi; da đồi mồi; da trổ mồi。寿斑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斑
| ban | 斑: | Ban mã (ngựa vằn) |

Tìm hình ảnh cho: 老年斑 Tìm thêm nội dung cho: 老年斑
