Từ: 老牛舐犊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老牛舐犊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老牛舐犊 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoniúshìdú] trâu mẹ liếm nghé con; cưng; yêu (ví với việc cha mẹ yêu con cái)。比喻父母疼爱子女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舐

liếm:liếm láp, lè lưỡi liếm
thỉ:thỉ (liếm láp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犊

độc:độc (con bê)
老牛舐犊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老牛舐犊 Tìm thêm nội dung cho: 老牛舐犊