Từ: 珠簾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珠簾:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 珠 • 簾

châu liêm
Rèm châu, rèm cửa có đính hạt trai. ◇Lí Bạch 李白:
Mĩ nhân quyển châu liêm, Thâm tọa tần nga mi
美人捲珠簾, 深坐顰蛾眉 (Oán tình 怨情).

Nghĩa của 珠帘 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūlián] rèm châu; mành châu。贯串或缀饰珍珠的帘子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau珠:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua珠: 
châu珠:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm珠:thậm tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簾

liêm簾:liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm
rèm簾:rèm cửa

Gới ý 15 câu đối có chữ 珠簾:

日暖鴛鴦依錦水,風和海燕繞珠簾

Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

月映珠簾欣巹合,夢成繡閣兆麟祥

Nguyệt ánh châu liêm hân cẩn hợp,Mộng thành tú các triệu lân tường

Trăng sáng rèm châu vui hợp cẩn,Mộng nơi gác đẹp triệu lân lành

珠簾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珠簾 Tìm thêm nội dung cho: 珠簾