châu liêm
Rèm châu, rèm cửa có đính hạt trai. ◇Lí Bạch 李白:
Mĩ nhân quyển châu liêm, Thâm tọa tần nga mi
美人捲珠簾, 深坐顰蛾眉 (Oán tình 怨情).
Nghĩa của 珠帘 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠
| chau | 珠: | chau mày; lau chau (lăng xăng) |
| chua | 珠: | |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| thậm | 珠: | thậm tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 簾
| liêm | 簾: | liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm |
| rèm | 簾: | rèm cửa |
Gới ý 15 câu đối có chữ 珠簾:
Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm
Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

Tìm hình ảnh cho: 珠簾 Tìm thêm nội dung cho: 珠簾
