Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 老眼昏花 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老眼昏花:
Nghĩa của 老眼昏花 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎoyǎnhūnhuā] Hán Việt: LÃO NHÃN HÔN HOA
mắt mờ; về già mắt bị lão hoá。指老年人视力模糊。
mắt mờ; về già mắt bị lão hoá。指老年人视力模糊。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏
| hon | 昏: | đỏ hon hỏn, bé tí hon |
| hun | 昏: | |
| hôn | 昏: | hoàng hôn; hôn quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |

Tìm hình ảnh cho: 老眼昏花 Tìm thêm nội dung cho: 老眼昏花
