Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 老羞成怒 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老羞成怒:
Nghĩa của 老羞成怒 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎoxiūchéngnù] Hán Việt: LÃO TU THÀNH NỘ
xấu hổ quá hoá khùng; quê độ nổi khùng; quê quá hoá giận。因羞愧到了极点而发怒 。
xấu hổ quá hoá khùng; quê độ nổi khùng; quê quá hoá giận。因羞愧到了极点而发怒 。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 羞
| tu | 羞: | tu (thẹn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怒
| nua | 怒: | già nua |
| nọ | 怒: | này nọ |
| nộ | 怒: | phẫn nộ |
| nủa | 怒: | trả nủa |

Tìm hình ảnh cho: 老羞成怒 Tìm thêm nội dung cho: 老羞成怒
