Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 老苍 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎo·cāng] già nua; già (tướng mạo)。(相貌)苍老。
他虽然七 十 多岁了,可不显得老苍。
bác ấy tuy đã bảy mươi tuổi rồi nhưng không thấy già.
他虽然七 十 多岁了,可不显得老苍。
bác ấy tuy đã bảy mươi tuổi rồi nhưng không thấy già.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苍
| thương | 苍: | thương (màu lam, lục thẫm) |

Tìm hình ảnh cho: 老苍 Tìm thêm nội dung cho: 老苍
