Từ: 耳边风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳边风:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 耳 • 边 • 风

Nghĩa của 耳边风 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrbiānfēng] gió thoảng bên tai; nước đổ đầu vịt; nước đổ lá khoai; nước đổ đầu vịt; nước đổ lá môn (ví với việc không nghe lời khuyên)。耳边吹过的风,比喻听过后不放在心上的话(多指劝告、嘱咐)。也说耳旁风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi耳:nhãi ranh
nhĩ耳:màng nhĩ
nhải耳:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên边:biên giới; vô biên
bên边:bên trong; bên trên
ven边:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)
耳边风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳边风 Tìm thêm nội dung cho: 耳边风