Từ: 落套 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落套:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落套 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòtào] cũ rích; rập khuôn; không có sáng tạo mới (nội dung, hình thức, thủ pháp của một tác phẩm)。指文艺作品的内容、形式、手法等陷入老一套,没有创新。
创作一定要新意,才能不落套。
tác phẩm sáng tác phải có ý tưởng mới mẻ, mới không bị rập khuôn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo
落套 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落套 Tìm thêm nội dung cho: 落套