Cao su chống va đập cửa

Từ: 勤工俭学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勤工俭学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勤工俭学 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngōngjiǎnxué] 1. làm việc ngoài giờ (để kiếm thêm tiền để học, sinh hoạt...)。利用学习以外的时间参加劳动,把劳动所得作为学习、生活费用,是第一次世界大战期间和以后一段时期中国在法国留学的一些青年所采取的一种求学方式。
2. vừa học vừa làm (thường thấy ở Trung Quốc)。中国某些学较采取的办学的一种方式,学生在学习期间从事一定的劳动,学校以学生劳动的收入作为办学资金。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俭

kiệm:cần kiệm, tiết kiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
勤工俭学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勤工俭学 Tìm thêm nội dung cho: 勤工俭学