Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: liệu hồn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ liệu hồn:
Nghĩa liệu hồn trong tiếng Việt:
["- Từ chỉ một ý đe nẹt: Liệu hồn bọn hiếu chiến."]Dịch liệu hồn sang tiếng Trung hiện đại:
当心; 小心 《注意; 留神。》Nghĩa chữ nôm của chữ: liệu
| liệu | 尥: | liệu (ngựa, lừa đá hậu) |
| liệu | 撩: | liệu (vơ lấy) |
| liệu | 料: | lo liệu |
| liệu | 燎: | liệu (cháy phỏng, đốt lông tóc): liệu bao (vết bỏng); liệu phát (đốt tóc) |
| liệu | 疗: | trị liệu, y liệu |
| liệu | 療: | trị liệu, y liệu |
| liệu | 鐐: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hồn
| hồn | 浑: | hồn hậu, hồn nhiên |
| hồn | 渾: | hồn hậu, hồn nhiên |
| hồn | 诨: | đả hồn (nói đùa) |
| hồn | 諢: | đả hồn (nói đùa) |
| hồn | 餛: | hồn đồn (oằn thắn) |
| hồn | 馄: | hồn đồn (oằn thắn) |
| hồn | 魂: | hồn phách, linh hồn |
Gới ý 15 câu đối có chữ liệu:

Tìm hình ảnh cho: liệu hồn Tìm thêm nội dung cho: liệu hồn
