Cao su chống va đập cửa

Từ: 望闻问切 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 望闻问切:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 望闻问切 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngwénwènqiè] Hán Việt: VỌNG VĂN VẤN THIẾT
vọng, văn, vấn, thiết; tứ chẩn (bốn phương pháp chữa bệnh của Đông y; nhìn, nghe, hỏi, sờ. gọi là "tứ chẩn")。中医诊断疾病的方法。望是观察病人的发育情况、面色、舌苔、表情等;闻是听病人的说话声音、咳嗽、喘息,并且 嗅出病人的口臭、体臭等气味;问是询问病人自己所感到的症状,以前所患过的病等;切是用手诊脉或按 腹部诊察有没有痞块等。通常这四种方法结合在一起使用,叫做四诊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt
望闻问切 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 望闻问切 Tìm thêm nội dung cho: 望闻问切