Từ: 耳鸣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳鸣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耳鸣 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrmíng] ù tai; sự ù tai; tiếng kêu trong tai。外界并无声音而患者自己觉得耳朵里有声音。多由中耳、内耳或神经系统的疾病引起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣

minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
耳鸣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳鸣 Tìm thêm nội dung cho: 耳鸣