Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 有盼儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒupànr] có hi vọng; có triển vọng。有希望。
孩子快大学毕业了,您总算有盼儿了。
con sắp tốt nghiệp đại học rồi, ông vậy là khoẻ rồi.
孩子快大学毕业了,您总算有盼儿了。
con sắp tốt nghiệp đại học rồi, ông vậy là khoẻ rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盼
| phán | 盼: | phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 有盼儿 Tìm thêm nội dung cho: 有盼儿
