Cao su chống va đập cửa

Từ: 意向 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意向:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ý hướng
Chí hướng.
◇Tăng Củng 鞏:
Ý hướng thậm đại
大 (Đáp Lí Duyên thư 沿書).Ý muốn, nguyện vọng.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 言:
Tự thử tam giang ngũ hồ, tùy kì ý hướng, vô bất du thích
湖, , 適 (Tiết lục sự ngư phục chứng tiên 仙).

Nghĩa của 意向 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìxiàng] ý đồ; mục đích。意图;目的。
意向不明
mục đích không rõ ràng
该厂有扩大生产规模的意向。
nhà máy này có ý đồ mở rộng qui mô sản xuất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
意向 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意向 Tìm thêm nội dung cho: 意向