Từ: 下场门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下场门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下场门 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàchǎngmén] cánh gà; cửa xuống sân khấu。戏曲工作者指舞台左首(就观众说是右首)的出入口,因为角色大多从这儿下场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
下场门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下场门 Tìm thêm nội dung cho: 下场门