lục li
Phân tán không đều. ◇Khuất Nguyên 屈原:
Phân tổng tổng kì li hợp hề, ban lục li kì thượng hạ
紛總總其離合兮, 斑陸離其上下 (Li Tao 離騷) Chộn rộn hợp hợp li li hề, phân tán lung tung trên dưới.Dài lê thê. ◇Khuất Nguyên 屈原:
Đái trường kiệp chi lục li hề, Quan thiết vân chi thôi ngôi
帶長鋏之陸離兮, 冠切雲之崔嵬 (Cửu chương 九章, Thiệp giang 涉江) Đeo thanh kiếm dài lê thê hề, Đội mũ thiết vân cao chót vót.Ngọc đẹp.
Nghĩa của 陆离 trong tiếng Trung hiện đại:
光怪陆离。
rực rỡ lạ thường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陸
| lục | 陸: | lục địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 離
| le | 離: | so le |
| li | 離: | li biệt; chia li |
| lia | 離: | thua lia lịa |
| ly | 離: | biệt ly |
| lè | 離: | lè lưỡi |
| lì | 離: | phẳng lì; lì lợm |
| lìa | 離: | lìa bỏ |
| ria | 離: | ria đường |
| rìa | 離: | rìa đường |

Tìm hình ảnh cho: 陸離 Tìm thêm nội dung cho: 陸離
