Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 联席会议 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联席会议:
Nghĩa của 联席会议 trong tiếng Trung hiện đại:
[liánxíhuìyì] hội nghị liên tịch。不同的单位、团体为了解决彼此有关的问题而联合举行的会议。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 联
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 席
| tiệc | 席: | tiệc cưới, ăn tiệc |
| tịch | 席: | tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 议
| nghị | 议: | nghị luận |

Tìm hình ảnh cho: 联席会议 Tìm thêm nội dung cho: 联席会议
