Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 联绵字 trong tiếng Trung hiện đại:
[liánmiánzì] từ láy。旧时指双音的单纯词, 包括:a) 双声的, 如"仿佛、伶俐";b)叠韵的, 如"阑干、逍遥";c)非双声非叠韵的,如"妯娌、玛瑙" 。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 联
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵
| miên | 绵: | miên (bông mới); miên man |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |

Tìm hình ảnh cho: 联绵字 Tìm thêm nội dung cho: 联绵字
