Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 職管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 職管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chức quản
Trông nom công việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 職

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chếch: 
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
xắc:xắc mắc
xức:xức dầu (bôi thoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
職管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 職管 Tìm thêm nội dung cho: 職管