Từ: 哭天抹泪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哭天抹泪:
Nghĩa của 哭天抹泪 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūtiānmǒlèi] khóc lóc nỉ non; khóc lóc rên rỉ (ác ý)。哭哭 啼啼的样子(含厌恶意)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哭
| khóc | 哭: | khóc lóc |
| khốc | 哭: | khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹
| mạt | 抹: | mạt tường (trát hồ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泪
| lệ | 泪: | rơi lệ |

Tìm hình ảnh cho: 哭天抹泪 Tìm thêm nội dung cho: 哭天抹泪
