Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 趔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趔, chiết tự chữ LIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趔:
趔
Pinyin: lie4;
Việt bính: lit6;
趔
Nghĩa Trung Việt của từ 趔
liệt, như "liệt (lảo đảo)" (gdhn)
Nghĩa của 趔 trong tiếng Trung hiện đại:
[liè]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 13
Hán Việt: LIỆT
lảo đảo; xiêu vẹo。趔趄:身体歪斜,脚步不稳。
他趔着走进屋来。
anh ấy lảo đảo bước vào nhà.
打了个趔,摔倒了。
lảo đảo rồi ngả vật ra.
口袋很重, 他趔了几下, 没扛起来。
cái bao rất nặng, anh ấy loay hoay một hồi cũng khiêng không nổi.
Số nét: 13
Hán Việt: LIỆT
lảo đảo; xiêu vẹo。趔趄:身体歪斜,脚步不稳。
他趔着走进屋来。
anh ấy lảo đảo bước vào nhà.
打了个趔,摔倒了。
lảo đảo rồi ngả vật ra.
口袋很重, 他趔了几下, 没扛起来。
cái bao rất nặng, anh ấy loay hoay một hồi cũng khiêng không nổi.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趔
| liệt | 趔: | liệt (lảo đảo) |

Tìm hình ảnh cho: 趔 Tìm thêm nội dung cho: 趔
