Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 趔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趔, chiết tự chữ LIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 趔

Chiết tự chữ liệt bao gồm chữ 走 列 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

趔 cấu thành từ 2 chữ: 走, 列
  • rảo, tẩu
  • liệt, loẹt, lít, lướt, lệch, lịt, riệt, rít, rệt, rịt
  • []

    U+8D94, tổng 13 nét, bộ Tẩu 走
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lie4;
    Việt bính: lit6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 趔


    liệt, như "liệt (lảo đảo)" (gdhn)

    Nghĩa của 趔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liè]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: LIỆT
    lảo đảo; xiêu vẹo。趔趄:身体歪斜,脚步不稳。
    他趔着走进屋来。
    anh ấy lảo đảo bước vào nhà.
    打了个趔,摔倒了。
    lảo đảo rồi ngả vật ra.
    口袋很重, 他趔了几下, 没扛起来。
    cái bao rất nặng, anh ấy loay hoay một hồi cũng khiêng không nổi.

    Chữ gần giống với 趔:

    , , , , , , , , , , , , 𧻐, 𧻗, 𧻙, 𧻚, 𧻩, 𧻪, 𧻭,

    Chữ gần giống 趔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 趔 Tự hình chữ 趔 Tự hình chữ 趔 Tự hình chữ 趔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 趔

    liệt:liệt (lảo đảo)
    趔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 趔 Tìm thêm nội dung cho: 趔