Từ: 浩荡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浩荡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浩荡 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàodàng] 1. mênh mông cuồn cuộn; cuồn cuộn (dòng nước)。水势大。
江水浩荡
nước sông cuồn cuộn
烟波浩荡
khói sóng cuồn cuộn
2. lồng lộng; hùng dũng; hùng vĩ; oai nghiêm。形容广阔或壮大。
春风浩荡
gió xuân lồng lộng.
游行队伍浩浩荡荡地通过天安门。
đội diễu hành hùng dũng đi qua Thiên An Môn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浩

hạo:hạo hực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荡

đãng:du đãng, phóng đãng
浩荡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浩荡 Tìm thêm nội dung cho: 浩荡