Từ: 肃杀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肃杀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肃杀 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùshā]
xơ xác tiêu điều。形容秋冬天气寒冷,草木枯落。
秋气肃杀。
tiết thu xơ xác tiêu điều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肃

khiếu:xem túc
túc:nghiêm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀

sát:sát hại
肃杀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肃杀 Tìm thêm nội dung cho: 肃杀