Từ: 肉桂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肉桂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肉桂 trong tiếng Trung hiện đại:

[ròuguì] nhục quế; quế (vị thuốc đông y)。常绿乔木,叶子长椭圆形,有三条叶脉,开白色小花。树皮叫桂皮,可以入药或做香料,叶、枝和树皮磨碎后,可以蒸制桂油。也叫桂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桂

nhài:cây nhài
que:que củi
quế:vỏ quế
肉桂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肉桂 Tìm thêm nội dung cho: 肉桂