Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa răng trong tiếng Việt:
["- d. 1. Phần cứng mọc ở hàm trong miệng, dùng để nhai hay cắn. Chân răng kẽ tóc. Tỉ mỉ, cặn kẽ : Nói hết chân răng kẽ tóc; Môi hở răng lạnh. Người có quan hệ chặt chẽ với người đang trải qua bước khó khăn gian khổ cũng phải chịu đựng như người này. 2. Bộ phận nhọn, lồi ra, sắp đều nhau thành hàng của những dụng cụ như cưa, bừa... 3. Bộ phận nhọn, lồi ra ở vành ngoài bánh xe trong một bộ máy, ăn khớp với những bộ phận tương tự của những bánh xe khác để chuyền chuyển động.","- (đph) ph. Thế nào : Mần răng ?"]Dịch răng sang tiếng Trung hiện đại:
齿; 牙齿; 牙 《人类和高等动物咀嚼食物的器官, 由坚固的骨组织和釉质构成, 每个齿分三部分。下部细长成锥形, 叫齿根, 上部叫齿冠, 齿根和齿冠之间叫齿颈。按部位和形状的不同, 分为门齿、犬齿、前臼 齿和臼齿。》齿状物。
什么; 何哉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: răng
| răng | 𪤽: | mọc răng, hàm răng |
| răng | 𦝄: | mọc răng, hàm răng |
| răng | : | mọc răng, hàm răng |
| răng | 𫆢: | Răng trên răng dưới hai hàng mọc ra. |
| răng | 𲎩: | mọc răng, hàm răng |
| răng | 𲎣: | mọc răng, hàm răng |
| răng | 𪘵: | mọc răng, hàm răng |
| răng | 𬹸: | mọc răng, hàm răng |

Tìm hình ảnh cho: răng Tìm thêm nội dung cho: răng
