Từ: 陰宅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰宅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm trạch
Cái nhà cõi âm, chỉ nấm mồ.

Nghĩa của 阴宅 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnzhái] âm trạch (người mê tín gọi ngôi mộ là âm trạch)。 迷信的人称坟墓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm:âm dương
ơm:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宅

trạch:thổ trạch
陰宅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰宅 Tìm thêm nội dung cho: 陰宅