Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thiết vận có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiết vận:
Dịch thiết vận sang tiếng Trung hiện đại:
今音 《指以《切韵》、《广韵》等韵书为代表的隋唐音, 跟以《诗经》押韵、《说文》谐声等为代表的"古音"(周秦音)相对。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thiết
| thiết | 切: | thiết tha |
| thiết | 𠯦: | |
| thiết | 𢗠: | |
| thiết | 窃: | thiết (ăn trộm, giấu diếm) |
| thiết | 竊: | thiết (ăn trộm, giấu diếm) |
| thiết | 設: | thiết kế, kiến thiết |
| thiết | 设: | thiết kế, kiến thiết |
| thiết | 鉄: | thiết (sắt, vũ khí) |
| thiết | 銕: | thiết (sắt, vũ khí) |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |
| thiết | 鐵: | thiết (sắt, vũ khí) |
| thiết | 餮: | thiết (tham ăn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vận
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
| vận | 運: | vận hành, vận động; vận dụng |
| vận | : | cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) |
| vận | 韻: | cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) |
Gới ý 14 câu đối có chữ thiết:

Tìm hình ảnh cho: thiết vận Tìm thêm nội dung cho: thiết vận
