Từ: thiết vận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiết vận:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiết • vận

Dịch thiết vận sang tiếng Trung hiện đại:

今音 《指以《切韵》、《广韵》等韵书为代表的隋唐音, 跟以《诗经》押韵、《说文》谐声等为代表的"古音"(周秦音)相对。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiết

thiết切:thiết tha
thiết𠯦: 
thiết𢗠: 
thiết窃:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
thiết竊:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
thiết設:thiết kế, kiến thiết
thiết设:thiết kế, kiến thiết
thiết鉄:thiết (sắt, vũ khí)
thiết銕:thiết (sắt, vũ khí)
thiết铁:thiết (sắt, vũ khí)
thiết鐵:thiết (sắt, vũ khí)
thiết餮:thiết (tham ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vận

vận运:vận hành, vận động; vận dụng
vận運:vận hành, vận động; vận dụng
vận󰘡:cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)
vận韻:cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)

Gới ý 14 câu đối có chữ thiết:

節難移方鐵石,堅操不改耐冰霜

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

thiết vận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiết vận Tìm thêm nội dung cho: thiết vận